| kì bộ | dt. Cơ quan lãnh đạo mặt trận Việt Nam đồng minh hội (Việt Minh) của một xứ: kì bộ Trung kì. |
| kì bộ | dt (H. kì: xứ sở; bộ: từng phần) Đảng bộ một xứ (cũ): Ban chấp hành kì bộ Bắc-kì. |
| Đây là thời kkì bộCông an tổ chức chi viện cho lực lượng an ninh giải phóng. |
| Nếu đã nhắc đến dòng phim cung đấu , chúng ta không thể không nhắc đến bộ cung đấu được xếp vào hàng huyền thoại Hậu cung Chân Hoàn truyện , sức ảnh hưởng của bộ phim lớn đến mức tác phẩm đã gần như trở thành một chuẩn mực của bất kkì bộphim cung đấu nào : từ việc xây dựng hình tượng , tính cách nhân vật đến các tình tiết và âm mưu chốn thâm cung. |
| Mặc dù được chiếu trong khung giờ vàng , phải đối đầu với rất nhiều những cái tên nặng kí khác , thế nhưng Nghìn lẻ một đêm vẫn cho thấy sức hút mãnh liệt của mình khi thu về được hơn 200 triệu lượt xem trực tuyến , một con số khổng lồ đối với bất kkì bộphim truyền hình nào. |
| Nó cũng giống như khi bạn bị bệnh ở bất kkì bộphận nào khác trên cơ thể. |
| Kể từ sau "Thứ ba học trò" , Đông Nhi không tham gia thêm bất kkì bộphim truyền hình nào nữa. |
* Từ tham khảo:
- kì cạch
- kì cọ
- kì công
- kì cụcl
- kì cục
- kì cụi