| khúc khích | trt. X. Cười khúc-khích. |
| khúc khích | - đgt, trgt Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau: Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương Khuê); Có cô bé nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-nam). |
| khúc khích | tt. (Cười) nhỏ nhẹ, liên tiếp, biểu lộ sự thích thú riêng với nhau: Bọn trẻ cười khúc khích với nhau o Hai đứa khúc khích cười trong buồng. |
| khúc khích | đgt, trgt Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau: Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương Khuê); Có cô bé nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-nam). |
| khúc khích | đt. Xt. Cười: Giận lũ chim kia khúc-khích hoài (Th.Lữ) |
| khúc khích | .- Nói tiếng cười thích thú của một số người vui đùa riêng với nhau: Trẻ khúc khích trong chăn. |
| khúc khích | Nói tiếng cười giấu, cười riêng với nhau: Trẻ con cười khúc-khích với nhau. |
| Có tiếng cười khúc khích... Em giật mình thức dậy mới biết là mình vừa nằm mê. |
Rồi hai chị em khúc khích cười với nhau mãi. |
Thấy hai thiếu nữ suýt bị xe cán phải , quay lại nhìn , rồi vô cớ cất tiếng cười khúc khích với nhau , Loan buồn rầu nói với Thảo : Em bây giờ đã già rồi , mất hẳn cái vui tươi hồi trước. |
| Nàng đứng lẩn trong bóng cây , những quãng đường vắng , hát ghẹo trai làng đi qua , rồi cười khúc khích , lấy làm sung sướng. |
| Thoáng có tiếng khúc khích cười ở trong buồng khách. |
| Lan khúc khích cười bảo Tuyết : Thằng già ngốc tệ ! Bảo sao cũng nghe... Vậy ta đi thôi. |
* Từ tham khảo:
- khúc mắc
- khúc mấn
- khúc mức
- khúc nhôi
- khúc nôi
- khúc phát