| khúc nôi | dt. C/g. Khúc-nhôi, nỗi-niềm, tình-cảnh: Kể hết khúc-nôi. |
| khúc nôi | - nỗi niềm, sự tình |
| khúc nôi | dt. Khúc nhôi: Thưa rằng đã thiệt tên ngài, Khúc nôi xin cứ đầu bài phân qua (Lục Vân Tiên). |
| khúc nôi | dt Như Khúc nhôi: Khúc nôi xin cứ đầu bài phân qua (LVT). |
| khúc nôi | dt. Nổi-niềm, sự tình riêng: Biết cùng ai tỏ khúc nôi (Nh.đ.Mai) |
Vua khi mới lên ngôi hãy còn trẻ dại , đến khi lớn lên , tư chất thông minh , độ lượng nên việc sửa sang chính sự , dùng người hiền tài , thủy chung đều chính , nhiệm nặt khúc nôi , không gì sai lệch. |
* Từ tham khảo:
- khúc sai
- khúc trạch
- khúc tai ương
- khúc trì
- khúc tuyền
- khúc viên