| khúc khuỷu | tt. Cong-queo, long-chong, gập-ghềnh: Đường đi khúc-khuỷu. |
| khúc khuỷu | - t. Quanh co : Con đường khúc khuỷu khó đi. |
| khúc khuỷu | tt. Quanh co liên tiếp một quãng dài: đường gập ghềnh khúc khuỷu. |
| khúc khuỷu | tt Nói đường đi quanh co có nhiều khúc ngoặt: Đường lên châu lị khúc khuỷu (NgCgHoan). |
| khúc khuỷu | tt. Cong-queo: Đường khúc-khuỷu. |
| khúc khuỷu | .- t. Quanh co: Con đường khúc khuỷu khó đi. |
| khúc khuỷu | Cong-queo: Đường đi khúc-khuỷu. |
| Cái trí tưởng tượng của tuổi trẻ bao giờ cũng dễn dàng , cũng giản dị , có hề đặt tới chỗ ngoắt ngoéo , khúc khuỷu của con đường dài đâu ? Nụ cười lại nở trên cặp môi thắm , vì Mai vừa nhớ tới người gặp gỡ trên xe hoả. |
| Thỉnh thỏang , bên con đường khúc khuỷu chúng tôi đang đi , hiện ra cái vừng đen thẫm của một cây nhãn , nổi lên nền trời đen nhạt hơn. |
| Đường đèo khúc khuỷu quanh co. |
Ban ngày tôi đã chạy nhảy mệt nhoài , vừa ăn cơm tối xong , hai mắt tôi đã muốn díp lại , vậy mà lúc này tôi phải ngồi tụng lấy tụng để những con chữ khúc khuỷu kia đến sái cả quai hàm. |
| Thật tôi không cắt nghĩa được hết cái khúc khuỷu của tính tự kiêu và tự đại. |
Đường đi khúc khuỷu dần. |
* Từ tham khảo:
- khúc mấn
- khúc mức
- khúc nhôi
- khúc nôi
- khúc phát
- khúc sai