| khúc mắc | tt. 1. (Lời văn) trúc trắc, không gãy gọn, khó hiểu: Văn viết còn khúc mắc. 2. Có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết: còn nhiều điều khúc mắc trong lòng. |
| khúc mắc | dt Điều khó khăn; Điều trở ngại: Trong công việc ấy, còn nhiều khúc mắc. |
| Xem cách giao thiệp của ông biện , lối giải quyết gọn ghẽ và hữu hiệu mọi khúc mắc như vụ của Lợi , đủ biết ông biện không quen khúm núm cầm đơn vào hầu các quan lớn. |
| Nhưng giá tôi quên hết được mọi sự thì hay hơn nhiều ! Huệ tế nhị không muốn tò mò tìm hiểu những khúc mắc chắc là đau buồn của anh em Mẫm , tìm chuyện khác vui hơn , Huệ nói : Người mà bác tìm không còn là cô bé nữa. |
| Không ngờ , để được an toàn , đỡ khỏi xì xào mang tiếng về nhân viên của mình , các anh không cần để ý hoặc ngại liên luỵ , ngại hiểu nhầm , bằng cách này , cách khác , bất kể đúng sai ”dẹp“ luôn những khúc mắc riêng tư trong bộ phận mình , trong mỗi cá nhân quanh mình. |
| Không ngờ , để được an toàn , đỡ khỏi xì xào mang tiếng về nhân viên của mình , các anh không cần để ý hoặc ngại liên luỵ , ngại hiểu nhầm , bằng cách này , cách khác , bất kể đúng sai "dẹp" luôn những khúc mắc riêng tư trong bộ phận mình , trong mỗi cá nhân quanh mình. |
| Gặp nhau nhưng chẳng biết nói gì , còn bà kể cho ông khúc mắc cuộc đời. |
Nhiều người không giải quyết nổi các khúc mắc trong gia đình thì lại quay ra tin là , con cái là con nợ của mình kiếp trước , kiếp này đến đòi nợ. |
* Từ tham khảo:
- khúc mức
- khúc nhôi
- khúc nôi
- khúc phát
- khúc sai
- khúc trạch