| khuất bóng | tt. Bị áng bóng, không được ánh-sáng soi tới: Đứng sau cái tủ nên khuất bóng.// (B) Chết: Cha mẹ già đều khuất bóng. |
| khuất bóng | - t. 1. Không được ánh sáng soi đến: Ngồi khuất bóng. 2. Nói người già chết: Ông tôi đã khuất bóng. |
| khuất bóng | đgt. 1. Bị che khuất, không có ánh nắng chiếu rọi: không phơi cho khuất bóng. 2. Đã chết: Bố mẹ đã khuất bóng từ lâu. |
| khuất bóng | tt Nói người già đã từ trần: Cụ tôi đã khuất bóng. trgt Không được ánh sáng soi đến: Ngồi khuất bóng. |
| khuất bóng | ngb. Chết: Hãy để yên những người khuất bóng. |
| khuất bóng | .- t. 1. Không được ánh sáng soi đến: Ngồi khuất bóng. 2. Nói người già chết: Ông tôi đã khuất bóng. |
| khuất bóng | 1. Che mất bóng sáng: Ngồi khuất bóng. 2. Bóng mặt trời khuất đi. Nghĩa bóng:trỏ người đã chết: Ông bà khuất bóng đã lâu. |
Bớ chiếc ghe sau chèo mau anh đợi Kẻo khuất bóng bần anh bắc em nam. |
| Chàng khuất bóng rồi nàng mới khép chặt cửa một mình nức nở trong cảnh chăn đơn chiếu lạnh. |
| Bây giờ , anh Trinh Chí , chị Minh Quân đã kkhuất bóng, người anh cả của Tuổi Hoa Nguyễn Trường Sơn cũng đã qua đời (2015). |
| Bố tôi người đàn ông Hà Nội trọn đời làm một viên công an mẫn cán đã kkhuất bóngtrên thế gian này dư 30 thu. |
| Lúc đó chiều đã tà , vầng dương dần kkhuất bóng, chỉ còn một ráng hồng lợt trên bầu trời đang tối sẫm. |
| Số tiền này sẽ được dùng để xây một ngôi trường mẫu giáo mang tên người chủ bộ sưu tập nay đã kkhuất bóng: Lê Công Anh Đức (1970 2002) , chẳng may qua đời vì tai nạn giao thông khi mới ngoài ba mươi tuổi. |
* Từ tham khảo:
- khuất khúc lậu
- khuất mắt
- khuất mắt cho qua
- khuất mắt khôn coi
- khuất mặt
- khuất nẻo