| khu khu | trt. Bo-bo, khăng-khăng, một mực không thay-đổi: Khu-khu có một việc. |
| khu khu | tt. Chỉ khăng khăng một mực, không thay đổi; khư khư: khu khu lo việc của mình. |
| khu khu | tt, trgt Ru rú không dám ra ngoài: Khu khu như chuột chù quanh gậm (tng). |
| khu khu | Bo bo: Khu-khu xó-nhà. |
Kinh doanh ngũ tải thành hà sự? Tiêu đắc khu khu táng Lỗ công. |
| Bị cáo Ninh Viết Bình cũng khẳng định vào sinh sống tại tiểu kkhu khu1535 trước thời điểm Công ty Long Sơn được giao đất. |
| Cùng với đó , Triều Tiên đề nghị phía Hàn Quốc xem xét tạo điều kiện cho phái đoàn của họ đi bộ qua kkhu khuphi quân sự liên Triều nằm trong Bàn Môn Điếm. |
* Từ tham khảo:
- khu lâu
- khu phi quân sự
- khu phong
- khu phố
- khu tà
- khu tập thể