| khu phi quân sự | dt. Khu vực không tranh chấp bằng vũ trang, bằng quân sự, do các bên tham chiến thoả thuận: Hai bên thoả thuận lập khu phi quân sự. |
| Con đường đỏ quạch cứ thế mà lăn dần vào khu phi quân sự , chọc thẳng ra miền Bắc như một lưỡi dao bầu bầm máu của tên đao phủ. |
| Các nữ VĐV Triều Tiên có mặt tại khu vực xuất nhập cảnh của Hàn Quốc sau khi vượt qua kkhu phi quân sựđược bảo vệ nghiêm ngặt. |
| Tổng thống Trump không thăm kkhu phi quân sựliên Triều Báo Tri thức trực tuyến đưa tin , truyền thông từng dự đoán Tổng thống Trump có thể tới thăm khu vực phi quân sự nằm tại biên giới Triều Tiên và Hàn Quốc (DMZ) để gửi thông điệp tới Triều Tiên về mối đe dọa hạt nhân và tên lửa của nước này. |
| Ảnh : Reuters Tổng thống sẽ không đến thăm kkhu phi quân sự. |
| 140 thành viên của đoàn nghệ thuật Triều tiên có thể sẽ đi bộ qua kkhu phi quân sựliên Triều đến Hàn Quốc tham gia trình diễn tại Thế vận hội mùa đông PyeongChang vào tháng 2 tới. |
| Cùng với đó , Triều Tiên đề nghị phía Hàn Quốc xem xét tạo điều kiện cho phái đoàn của họ đi bộ qua khu kkhu phi quân sựliên Triều nằm trong Bàn Môn Điếm. |
* Từ tham khảo:
- khu phố
- khu tà
- khu tập thể
- khu trù mật
- khu trú
- khu trục