| khu tập thể | dt Nơi tập trung nhiều hộ gia đình trong thành phố hoặc trong cùng cơ quan: khu tập thể Thanh Xuân Bắc o khu tập thể Bộ Giáo dục. |
| khu tập thể | dt (H. tập: tụ họp; thể: mình người) Tập hợp nhiều gia đình cùng ở một khu vực trong thành phố: Khu tập thể Kim-Liên ở Hà-nội. |
| Người lớn đi làm , trẻ con đi nhà trẻ , mẫu giáo , đi học , khu tập thể vắng tanh. |
| Về nhà , anh nhờ một bác già và mấy cháu ở trong khu tập thể đến làm gà , nấu xôi , nấu cơm gạo mới. |
| Bao nhiêu người quanh khu tập thể chạy đến mách bảo. |
Nghĩa là nhìn vào nhà ai trong khu tập thể Sài cũng thèm , cũng ao ước. |
| Mọi người trong khu tập thể trông thấy cô , ai cũng ái ngại. |
Nếu không có những người trong khu tập thể và đám trẻ con đã đứng đầy ngoài cửa sổ cô sẽ nói những lời nặng nề hơn thế cho hả cơn giận. |
* Từ tham khảo:
- khu trú
- khu trục
- khu trục
- khu trục hạm
- khu trung
- khu trừ