| khu phong | đt. Giải gió độc, trừ phong độc trong mình. |
| khu phong | đgt. Trừ hết phong tà gây bệnh tật đã xâm nhập vào cơ thể người. |
| khu phong | Giải cái gió độc: Phải cảm, uống thuốc khu-phong. |
| Uống hết một nai rượu để ngự hàn và khu phong mà nhà trọ đã dọn sẵn từ khuya , ông Đầu Xứ Anh bỏ thêm một đinh vàng lá vào tráp cua em : Khi nào thấy "khang khác" trong trường thi , chú đốt vàng cho nhiều vào. |
| Cả nhà đều đang ở trong khu phong tỏa và chưa thể nhận tro cốt của anh. |
| Bên cạnh đó , theo dân gian , quả dâu tằm còn có tác dụng : Bổ thận , dưỡng huyết , kkhu phong; Sáng mắt , tăng lực , chữa táo bón kinh niên ; Giải được độc của rượu , lợi cho khí và thùy trong cơ thể ; Người hay đổ nhiều mồ hôi , trẻ con mồ hôi trộm ; Chữa váng đầu , mất ngủ , ù tai , tiêu khát , bệnh tràng nhạc , viêm khớp dạng thấp. |
| Có tác dụng ích khí bổ thận , phá huyết tán kết , kkhu phong, chỉ thống , trừ đàm tiêu thũng. |
* Từ tham khảo:
- khu tà
- khu tập thể
- khu trù mật
- khu trú
- khu trục
- khu trục