| không ít thì nhiều | Hoặc ít hoặc nhiều, chừng nào cũng được, thế nào cũng được. |
| Chính điều đó khiến cho nàng không ít thì nhiều phải đem lòng ngờ vực bạn chồng trong ít lâu. |
| Nhưng trời sinh là thế , tất cả những gì đã đến trong tuổi nhỏ Xuân Diệu không ít thì nhiều , đều có liên quan đến cái nghề mà ông sẽ sống chết trong suốt cuộc đời. |
Trong cách nhìn đời của nhiều tác giả có cốt cách , thường khi người ta bắt gặp không ít thì nhiều một sự bất mãn. |
| Rất đơn giản , khá nhiều sản phẩm dành riêng cho chị em đang bày bán trên thị trường có liên quan kkhông ít thì nhiềutới cái tên iPad. |
| Còn theo ông Huỳnh Quang Thanh , Chủ tịch HĐQT Công ty TNHH Hiệp Long Chủ tịch Hiệp hội chế biến gỗ Bình Dương nhận định , dù là trực tiếp hay gián tiếp thì tác động từ sự kiện Brexit kkhông ít thì nhiềuchắc chắn có ảnh hưởng tới hoạt động xuất khẩu của các doanh nghiệp Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- không gian
- không giận kẻ đốt nhà, chỉ giận người huýt gió
- không khéo
- không hẹn mà gặp, không rắp mà nên
- không hẹn mà nên
- không kịp trở tay