| không gian | dt. Bầu-trời, khoảng rộng mênh-mông trên không: Trên không-gian vô-tận // (R) Khoảng-cách từ nơi nầy đến nơi khác: Xét việc, nên để ý tới yếu-tố không-gian và thời-gian. |
| không gian | - d . 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất : Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Lê-nin). 2. Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể : Con tàu vũ trụ bay trong không gian. |
| không gian | đt. 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất trong đó các vật thể có độ dài, độ lớn khác nhau, ở những vị trí với khoảng cách khác nhau. 2. Khoảng không bao trùm mọi vật xung quanh con người: không gian bao la o không gian yên tĩnh. |
| không gian | dt (H. gian: khoảng giữa) 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất với những đặc tính vật lí như dài, ngắn, lớn, bé, cao, thấp vân vân: Cả không gian như xích lại gần, thời gian cũng quên tuần, quên tháng (Tố-hữu). 2. Khoảng vũ trụ ở khoảng giữa các thiên thể: Dùng mặt trăng làm trạm nghiên cứu không gian (Trg-chinh). |
| không gian | dt. (Triết) Khoảng mênh-mông không giới hạn bao trùm vạn-vật: Người ta cho rằng không-gian có ba thứ-nguyên. Theo thuyết tương-đối thì không-gian có bốn thứ-nguyên. Xt. Tương-đối thuyết; hình học. |
| không gian | .- d. 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất: Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Lê-nin). 2. Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể: Con tàu vũ trụ bay trong không gian. |
| không gian | Khoảng không giữa trời: Trong không gian có nhiều tinh-tú. |
| không gian thu hẹp lại , và ông giáo yên lòng trong vòm trời nhỏ. |
| Hồi chuông thong thả từng tiếng , gõ vào không gian căng thẳng. |
| Nhờ khoảng cách không gian , và tình cha con dạt dào đã lắng , ông giáo mới bình tĩnh , khách quan nhìn kỹ Chinh hơn. |
| Không thể lầm lẫn được ! Lão mập này thuộc vào hàng cao cấp đây ! Lạng cố thu người lại nhưng đôi vai ú và cái bụng phệ kềnh càng quá ! Nó lồ lộ , choáng cả không gian. |
| Cả không gian và thời gian lẫn lộn đã chìm vào lớp sương mù ký ức trong những năm cơ cực đầu tắt mặt tối , lần lần được bà khơi dậy , mỗi lúc lại hiện lên rõ nét trước mắt tôi. |
| Đi vào giũa ánh sáng mơ hồ ấy , mình cảm như thấy mình bay trong không gian vô bờ bến. |
* Từ tham khảo:
- không khéo
- không hẹn mà gặp, không rắp mà nên
- không hẹn mà nên
- không kịp trở tay
- không làm thì đói, làm thì đau chói xương hông
- không lấy cũng khuấy cho hôi