| không khéo | pht. Từ biểu thị ý dự doán phỏng chừng, không khẳng định: cẩn thận không khéo lại hỏng việc. |
| không khéo | trgt Chẳng may xảy ra một điều không định trước: Anh can thiệp vào vụ ấy, không khéo lại bị vạ lây. |
| không khéo ngất đi mất. |
| Sáng hôm nay lại mát trời như trời mùa thu... Loan nhìn ra sân : không khéo trời mưa mất... Mẹ xơi luôn thể để con lấy thêm đũa bát. |
Chàng cất tiếng cười : Oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
| Nhờ trời được cái anh vẽ cũng không khéo lắm. |
| Vậy bà ra đồng trông coi bọn thợ cấy , để mặc tôi với...với lão già cùng con bé , thế nào chốc nữa bà về cũng làm xong văn tự... không khéo chỉ hai trăm cũng nên. |
| Vì luôn luôn Hồng bị dì ghẻ nhiếc móc , nào những " ngữ ấy mà về làm dâu nhà người ta không khéo chỉ vào mùng ba ra mùng bảy thôi. |
* Từ tham khảo:
- không hẹn mà nên
- không kịp trở tay
- không làm thì đói, làm thì đau chói xương hông
- không lấy cũng khuấy cho hôi
- không lẽ
- không lơ