| không lẽ | pht. Không có lí nào, không thể nào: làm đúng quy trình, không lẽ nào hỏng được. |
| không lẽ | trgt Chẳng có lí nào: Tôi nói điều này, không lẽ anh chẳng tin?. |
không lẽ trả lại , nàng bỏ hai đồng bạc vào túi , ra về nước mắt ròng ròng trên hai má. |
Hay ta đợi ít lâu nữa đã ? Trương mỉm cười vì chàng nghĩ đến cái chết nó cũng đương đợi chàng : không lẽ lại đợi đến khi sắp chết. |
| Trương nhìn Thu và thấy nàng đi có dáng tư lự , chàng tự hỏi : Hay là Thu hối hận chăng ? không lẽ nào. |
| không lẽ đến cầm bức thư rồi về à ? Chàng đã tuyệt vọng vì khó lòng cánh cửa sổ lại mở ra lần thứ hai nữa. |
| Anh có thích gì đâu ! Nhưng không lẽ cứ chịu ngồi đấy đợi cái chết đến. |
| Nhưng họ vẫn vui , vẫn sống , không lẽ mình lại không như họ được. |
* Từ tham khảo:
- không lừa
- không lực
- không mà cả, trả không hết
- không mánh nào qua, không ma nào nhìn
- không mấy khi
- không mọc mũi, sủi tăm lên được