| không lơ | trt. Không có chi ráo, không được chi cả: Đi cả buổi, về không lơ. |
| không lơ | pht. Không có gì cả, không được gì cả: đi cả buổi về không lơ. |
| Bộ NN&PTNT ; cũng dự báo vụ Hè Thu , Mùa 2010 , thời tiết diễn biến bất thường , nắng nóng kéo dài nên các tỉnh kkhông lơlà , chủ quan đối với sự bùng phát của dịch bệnh hại lúa , nhất là bệnh lùn sọc đen. |
| Tuy nhiên , tại tòa , cựu trưởng phòng tín dụng cho biết , mình kkhông lơlà trong việc giám sát tiến độ sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- không lực
- không mà cả, trả không hết
- không mánh nào qua, không ma nào nhìn
- không mấy khi
- không mọc mũi, sủi tăm lên được
- không môn