| không lừa | Không ngăn đón, đề phòng gì: Cười ngươi Tôn Tẫn không lừa (Lục Vân Tiên). |
| Chuyên không lừa chàng , chính Chuyên là người đã bị chàng đánh lừa. |
ý nghĩ ngờ vực ấy lộ hẳn trên nét mặt Bính , Liên cảm thấy ngay liền bảo Bính : Em không lừa dối chị đâu tuy em thường " khấu bộp " mọi người để lấy tiền. |
| Ông Tốt cũng không lừa con đâu , ông ta có lý do riêng của mình. |
| Về tội danh quy kết , Châu Thị Thu Nga khẳng định cả 10 bị cáo trong vụ án kkhông lừađảo , không chiếm đoạt tài sản. |
| Tất cả những gì bạn cần làm là kiên nhẫn và kkhông lừadối cô ấy. |
| Nghe đến cái tên thương hiệu FPT , cô gái trẻ vừa chân ướt chân ráo lên thành phố tự trấn an : Tập đoàn lớn vậy chắc họ kkhông lừamình đâu. |
* Từ tham khảo:
- không mà cả, trả không hết
- không mánh nào qua, không ma nào nhìn
- không mấy khi
- không mọc mũi, sủi tăm lên được
- không môn
- không một tấc đất cắm dùi