| không môn | dt. (Phật): C/g. Cửa không hay Cửa Phật, chùa-chiền, nơi tu-hành. |
| không môn | dt. Cửa Phật: nương nhờ không môn. |
| không môn | dt. Cửa không, cửa Phật. |
| không môn | Cửa Phật: Gửi thân vào chốn không-môn. |
Quan huyện xung thiên chi nộ , đập bàn mà rằng : Con Mịch kia ! Trước pháp luật việc mày như thế là một việc làm ** không môn bài , vậy mày có muốn làm nhà thổ suốt đời không? Bọn lý dịch ! Chúng mày đi kiện láo như thế tức là phạm tội vu cáo , vậy chúng mày có muốn ngồi tù không? Chúng mày để trong làng có truyền đơn , cờ đỏ , tao đây chưa cách cổ chúng mày đó mà ! À ra cái dân này bướng bỉnh nhỉ? Chúng mày muốn rút đơn ra hay chúng mày muốn ngồi tù nàỏ Ông đã thương hại , ông bảo thật cho lại còn cứng cổ ! Nào , thế lão đồ kia muốn xin bồi thường mấy trăm bạc thì để ông phê vào đây rồi ông đệ mẹ nó lên tỉnh cho chúng mày khốn khổ cả đi nào. |
| Vua bẩm tính nhân từ , sáng suốt dĩnh ngộ , thông hiểu đại lược văn võ , còn như lục nghệ lễ nhạc , ngự xạ , thư số không môn gì là không tinh thông am tường. |
| Đâu phải chỉ mình mẹ cấm cản , nhà Nhất cũng tỏ ra không ưa chị , nói là không môn đăng hậu đối. |
| Vốn là người có quan niệm cổ về lễ giáo , ông Huyện cho là gia đình Phượng kkhông mônđăng hộ đối với gia đình ông , nên sai người đưa Phượng về xin lỗi chồng để trở lại , nhưng bị từ chối. |
| Bởi lẽ giữa hai người là khoảng cách thấy rõ của sự kkhông mônđăng hộ đối. |
| Cho rằng mối lương duyên này kkhông mônđăng hộ đối , nên cha mẹ bác sĩ Phạm Văn Phán đã phản đối hết sức quyết liệt. |
* Từ tham khảo:
- không mưa thì gió khi
- không nên cơm cháo
- không nên không phải
- không nghe già vỡ làm ba mảnh
- không nghì
- không ngôi