| không nên không phải | Không đúng, không hợp với lẽ phải, đạo lí ở đời: Em phải cái tính nóng, không nên không phải nói ngay. |
| Mà sự hy sinh đó có mang lại được kết quả gì ? Sẽ mang lại kết quả gì cho bõ ? Đúng ! Đã có một thời tôi chướng , tôi ghen , không nên không phải với cả anh và Liên. |
| Nhưng nghĩ đến Văn thì nàng trở nên ái ngại , thấy mình không nên không phải chút nào cả. |
| Tôi xin bố nó và chú từ nay anh em nhà mình có gì không nên không phải bảo nhau , còn đồng tiền bát gạo xong đâu bỏ đấy , không khi nào được đả động đến như kiểu anh chị em con cháu nhà khác. |
| Tôi xin bố nó và chú từ nay anh em nhà mình có gì không nên không phải bảo nhau , còn đồng tiền bát gạo xong đâu bỏ đấy , không khi nào được đả động đến như kiểu anh chị em con cháu nhà khác. |
| Cháu nó có điều gì không nên không phải với chú , chú cho tôi xin lỗi. |
| Nhưng nếu cái gì kkhông nên không phảichị sẽ góp ý dần dần. |
* Từ tham khảo:
- không nghì
- không ngôi
- không ngơ
- không nhằm
- không nhiều thì ít
- không những