| không nhằm | Không đúng, không chính xác: Ta đây nào phải các thầy, Bá vơ bá vất nói nhây không nhằm (Lục Vân Tiên). |
| Cuộc bàn luận không có khởi điểm , và cũng không nhằm đi đến một kết điểm. |
| Cái câu tuyên bố xanh rờn ấy của Văn không nhằm răn đe ai , cũng chẳng phải một thứ kiêu ngạo gì , chẳng qua là một kiểu tự động viên mình. |
| Tuy nhiên , dù chính sách BOT cho thấy ích nước lợi nhà nhưng trong thực tế việc thực thi BOT đã kkhông nhằmđến phát triển bền vững và trước mắt là đảm bảo quyền lợi chính đáng của đa số người dân mà rõ ràng chỉ vì lợi ích của một nhóm người. |
| Vậy nên thiết nghĩ , cảnh nóng được giám chế Văn Vỹ Hồng lồng ghép vào phim kkhông nhằmmục đích câu khách. |
| Thông điệp tới Triều Tiên Trên chuyên cơ Air Force One hôm 5/11 , ông Trump nói với các phóng viên rằng ông sẽ sớm quyết định về việc có đưa Triều Tiên vào danh sách những nước tài trợ khủng bố hay kkhông nhằmgia tăng cô lập quốc gia Đông Bắc Á. Thủ tướng Abe được cho là sẽ thể hiện sự ủng hộ việc này. |
| Hàn Quốc thừa nhận những quan ngại của Trung Quốc đối với THAAD và nói rõ rằng việc triển khai kkhông nhằmvào bất kỳ nước thứ ba nào và không gây tổn hại đến lợi ích an ninh chiến lược của Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- không những
- không nói không rằng
- không nước không phân, chuyên cần vô ích
- không phận
- không quân
- không quân cường kích