| không phận | dt. Ranh bao-bọc một nước thuộc trên không: Có máy-bay lạ bay trên không-phận nước mình. |
| không phận | - dt. Vùng trời được xác định ranh giới chủ quyền của một nước. |
| không phận | dt. Vùng trời được xác định ranh giới chủ quyền của một nước. |
| không phận | dt (H. phận: phần) Khoảng không gian thuộc quyền sở hữu của một nước (cũng gọi là Vùng trời): Quân đội Việt nam quyết bảo vệ không phận của nước mình. |
| không phận | .- Cg. Vùng trời. Khoảng không gian ở trên lãnh thổ của một nước, thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của nước đó. |
| Thế mà bè bạn thì nhiều người đi làm quan cả , so bề tài nghệ cũng chỉ như nhau mà thân danh khác xa nhau lắm ; kẻ sướng người khổ như thế là cớ làm saỏ Dĩ Thành nói : Phú quý không thể cầu , nghèo cùng do tự số cho nên núi đồng mà chết đói họ Đặng (6) , thằng Xe mà làm khố chàng Chu (7) ; có duyên gió thổi núi Mã Đương (8) , không phận sét đánh bia Tiến Phúc (9). |
| Với người trong ngành thì đây thực sự chỉ là của nhà trồng được , nghĩa là nếu anh bố trí thêm một chuyến bay với mục đích gì đó , thì cái máy bay đã sẵn đó , anh chỉ cần thêm chi phí nhiên liệu , phi công , tiếp viên , suất ăn , tiền hạ cất cánh và phí kkhông phận(nếu có). |
| Căn cứ Hasimara chỉ cách Yadong (Trung Quốc) 100km và máy bay của Ấn Độ có thể tiếp cận Nam Tây Tạng từ kkhông phậnBhutan chỉ trong vòng 4 phút. |
| Theo lời phát ngôn viên của Lực lượng Hải quân Mỹ ở Châu Âu bà Pamela Kunze , máy bay của Mỹ đang hoạt động bình thường ở kkhông phậnquốc tế thì chạm trán với máy bay Nga. |
| ADIZ khác với kkhông phậnnhưng được coi như khu vực song hành với an ninh quốc phòng. |
| Vào ngày 6/11 , Liên minh quân sự do Saudi Arabia dẫn đầu tại Yemen tuyên bố tạm thời đóng cửa các tuyến đường bộ , hải cảng biển và kkhông phậntới nước này nhằm ngăn chặn dòng vũ khí Iran cung cấp cho nhóm vũ trang Houthi tại Yemen. |
* Từ tham khảo:
- không quân cường kích
- không sao
- không sợ hẹp nhà, chỉ lo hẹp bụng
- không tên không tuổi
- không tham không hãi, không dại không lo
- không thầy đố mày làm nên