| không quân | dt. (qs): Quân-đội tuần-tiễu, trinh-sát và chiến-đấu bằng máy-bay. |
| không quân | - dt (H. quân: bộ đội) Binh chủng gồm những máy bay quân sự: Không quân ta phải được tăng cường mạnh hơn nữa (VNgGiáp). |
| không quân | dt. Bộ phận quân đội hoạt động, chiến đấu trên không: không quân Việt Nam. |
| không quân | dt (H. quân: bộ đội) Binh chủng gồm những máy bay quân sự: Không quân ta phải được tăng cường mạnh hơn nữa (VNgGiáp). |
| không quân | dt. Quân đội trên không, đội máy bay. |
| không quân | .- Quân chủng gồm những phi công sử dụng những máy bay quân sự. |
| không quân | Quân cỡi phi-cơ bay trên không. |
| Sáng mai , chia tay với Tế , Châu , Hùng , Thắng , Minh họ đi Phòng không không quân. |
| Vẫn lang thang trên đồi , xuống dốc , vẫn đá cầu... Các anh lý 3 đi Phòng không không quân , một số khác đi Pháo binh và một số có lẽ vào Tên lửa. |
| Nếu không quân đội cộng hòa buộc lòng phải đánh nát cái hang của mấy người y như trong phim này vậy... Ngạn lập tức giơ cái loa mo cau lên , thét ra : Nghe đây , đồng bào hãy nghe chúng tôi nói đây ! Vừa rồi tụi giặc chiếu cái phim gì đồng bào biết không? Cái phim láo đó ! Đồng bào đừng tin. |
Năm 1965 , Mỹ đánh phá miền Bắc bằng không quân trong đó có thủ đô Hà Nội , để đảm bảo an toàn nhiều cơ quan , nhà máy buộc phải rời thành phố chuyển về nông thôn hay rừng núi , còn người dân nếu không có nhiệm vụ cũng phải đi sơ tán. |
| Mấy ngày cuối cùng hầu như không quân Sài Gòn đã tan rã. |
| Sáng 30/4 sau vài ngày mệt mỏi trực chiến nhằm cảnh giác đối phó với những tốp F4 của khôkhông quân vào yểm trợ cuộc di tản của người Mỹ , chúng tôi vẫn ở tư thế trên mâm pháo sẵn sàng chiến đấu. |
* Từ tham khảo:
- không sao
- không sợ hẹp nhà, chỉ lo hẹp bụng
- không tên không tuổi
- không tham không hãi, không dại không lo
- không thầy đố mày làm nên
- không thầy không sách, quỷ thần trông trách được