| không nhiều thì ít | Nh. Không ít thì nhiều. |
| không nhiều thì ít. |
Nó là thứ sâu gì mà ăn ngon đến thế nhỉ? Nó ở đâu đến mà lại đúng ngày , đúng giờ như một quyển lịch thế nhỉ? Nó có những chất gì ở trong mình mà ăn sướng khẩu cái , lại bổ béo như thế nhỉ? Tại làm sao nó bổ mà những người ho , sốt ăn vào lại độc như thế nhỉ? Ờ mà thật thế , cứ đến những ngày cuối thu , tất cả các gia đình Bắc Việt không nhiều thì ít't , cũng đều ăn rươi , nhưng có lẽ không mấy ai đã thật biết rõ đời con rươi. |
| không nhiều thì ítcũng đổ máu và đổ nát. |
| Theo thạc sĩ Nguyễn Hoài Bắc , Trung tâm nam học , Bệnh viện Việt Đức (Hà Nội) , đời mỗi người đàn ông kkhông nhiều thì ítđều có thể gặp trục trặc trong quan hệ chăn gối , nhất là giảm ham muốn. |
| Từ hát uống chung đến nằm chung Làm công việc này , các cô gái kkhông nhiều thì ítcũng từng bị khách dụ dỗ "qua đêm". |
* Từ tham khảo:
- không nói không rằng
- không nước không phân, chuyên cần vô ích
- không phận
- không quân
- không quân cường kích
- không sao