| không những | trt. C/g. Chẳng những, không phải chỉ có vậy thôi: Không những nó không học, mà nó còn phá-khuấy không cho người khác học; Không những bao-nhiêu đó, mà còn nhiều việc khác quan-hệ hơn. |
| không những | - l. X. Chẳng những. |
| không những | Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu chỉ là một mặt, một phần của sự vật nhằm nhấn mạnh phần khác, mặt khác sẽ nói tiếp liền sau đó: Học sinh không những phải học tập tốt mà còn phải rèn luyện đạo đức thật tốt. |
| không những | lt Không phải chỉ có thế mà còn: Nó ăn cắp không những đã bị bắt lại còn bêu xấu cả gia đình. |
| không những | .- l. X. Chẳng những. |
| Mợ phán kkhông nhữngkhông mắng gì thằng nhỏ lại còn như xui nó : Cứ đánh chết nó cho tao. |
| không nhữngkhông làm cho nàng vui lòng , lại còn khiến mợ phán có dịp để dày vò nàng. |
| không những chỉ có mợ phán ghét bỏ thằng Quý , cả đến những đứa con của mợ , chúng cũng không yêu thương gì nó. |
| không những thế , me lại còn giận mợ nữa đấy , mẹ giận lắm. |
| Loan chắc từ nay không có cách gì cho nàng thoát ra được , không những chỉ một mình nàng , đến ngay đứa con đẻ ra mà nàng cũng thấy nó xa nàng lắm. |
| không những thế mà thôi , bà mẹ chồng lại còn có cớ để cho chính nàng đã giết mất đứa cháu đích tôn , giết mất người nối dõi của cả một gia đình. |
* Từ tham khảo:
- không nước không phân, chuyên cần vô ích
- không phận
- không quân
- không quân cường kích
- không sao
- không sợ hẹp nhà, chỉ lo hẹp bụng