| không kèn không trống | Lặng lẽ, âm thầm ra đi để giữ bí mật hoặc tránh tiếng dơ, nhục nhã của kẻ thất thế, thua bại. |
| không kèn không trống | ng Lặng lẽ, không ồn ào: Việc ấy cứ tiến hành không kèn không trống. |
| không kèn không trống |
|
| Chính vào lúc mình cầu mưa như thế thì chọc thủng trời ra cũng chẳng mưa ; nhưng lại cũng vào lúc mình không ngờ và không mong nhất thì mưa , nhiều khi không kèn không trống , trút xuống ầm ầm làm cho người đi đường không kịp tìm chỗ ẩn , khiến người ở trong nhà thấy người đi đường ướt lướt thướt , quần áo dán cả vào mình , cảm thấy ái ngại và tội nghiệp. |
| Tôi đi , mê man , với hình ảnh một đám ma tẻ lạnh không kèn không trống... Chính ngày rằm tháng tám , giữa lúc trẻ con hàng phố hoan hỉ trước bàn cỗ trông trăng , em Quế và tôi lôi thôi trong bộ quần áo sổ gấu , lẽo đẽo theo sau một cỗ đòn cũ mang cái áo quan thầy tôi có hơn chục người khiêng cũng ở cổng nhà thờ đi ra. |
| Tương tự lúc ra đi kkhông kèn không trống, lần xuất hiện mới nhất của nam ca sĩ cũng chẳng cần ai chào đón. |
| Cờ hiệu của sư đoàn 23 QLVNCH tại QK2 bị QGP tịch thu Trước cảnh tượng rút đi vội vã , sợ sệt , kkhông kèn không trống, nhiều nhà bình luận chính trị đã khôi hài gọi đó là cuộc tập rượt của các công dân cường quốc thế giới. |
* Từ tham khảo:
- không giận kẻ đốt nhà, chỉ giận người huýt gió
- không khéo
- không hẹn mà gặp, không rắp mà nên
- không hẹn mà nên
- không kịp trở tay
- không làm thì đói, làm thì đau chói xương hông