| khoé | dt. Góc hẹp bên trong: Khoé mắt, khoé miệng, ướt khoé, ăn trầu dài hai bên khoé // (B) Thuật riêng, mánh-lới, thủ-đoạn: Mánh-khoé, trổ khoé. |
| khoé | - d. 1. Từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng: Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (CgO). 2. Thủ đoạn, mánh lới: Giở mọi khóe để lừa bịp. |
| khoé | dt. 1. Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó: khoé nhà. 2. Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt: Khoé môi nở nụ cười. |
| khoé | dt. Thủ đoạn, mánh lới: khoé làm tiền. |
| khoé | tt. (Nói) quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc: nói cạnh nói khoé. |
| khoé | dt. Góc: Khoé thu ba giợn sóng khuynh-thành (Ng.gia.Thiều) Khi khoé hạnh khi nét ngài (Ng.Du) Khoé mắt. Khoé hạnh, Nht. khoé mắt. Khoé thu ba, khoé mắt trong sáng như sóng mùa thu. Ngb. Thuật riêng, ngón, thủ đoạn: Khoé làm tiền thiên hạ. |
| khoé | .- d. 1. Từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng: Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (CgO). 2. Thủ đoạn, mánh lới: Giở mọi khóe để lừa bịp. |
| khoé | Góc: Khoé miệng, khoé mắt. Nghĩa bóng: thuật riêng, ngón: Khoé tinh vặt. Văn-liệu: Khoé thu ba giợn sóng khuynh-thành (C-o). Chẳng soi cho đến khoé âm-nhai (C-o). Khi khoé hạnh, khi nét ngài (K). |
| Nàng biết trước rằng hễ có dịp gặp nhau là họ nói cạnh nói khoé nhau , và đem những chuyện tư , chuyện riêng nói cho hả dạ. |
Thấy hai giọt lệ long lanh ở khoé mắt Loan , Thảo tưởng bạn muốn nói đến cái đời làm dâu của bạn , nên ngạc nhiên không hiểu , vội nói một câu an ủi : Từ nay trở đi thì chị không còn lần nào phải khóc nữa. |
| Những tiếng chửi cạnh , chửi khoé lại vang lên trong hàng giờ. |
| Còn Hậu thì đứng lặng , tê tái và ủ rũ , khoé mi rớm nước mắt , lòng thắt lại bởi thất vọng và nhớ thương. |
| Nước mắt rào ra từ hai khoé mắt nhăn nheo , chảy xuống cả nếp nhăn như những đường rãnh , chảy vào miệng. |
| Thêm liếm liếm khoé môi nhưng không lấy thay giữ bi đông lại. |
* Từ tham khảo:
- khoen
- khoen khoen
- khoen khoén
- khoeo
- khoèo
- khoét