| khoét | đt. Xoi và móc ra cho thành lỗ: Khoét lỗ đánh đáo, khoét lỗ con sẻ // Gặm nhấm, moi, cắt cho thủng: Chuột khoét, khoét cổ // Ăn-cắp, ăn hối-lộ: Đục-khoét. |
| khoét | - đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú-mỡ). |
| khoét | đgt. 1. Chọc làm đứt từng tí một để tạo thành lỗ hoặc khoang rỗng: khoét ống sáo o bánh chưng bị chuột khoét. 2. Bòn rút của cải vật chất của người khác: khoét của. 3. Làm tăng thêm mức độ mâu thuẫn, căm thù: khoét sâu mâu thuẫn giữa hai bên. |
| khoét | đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú-mỡ). |
| khoét | đt. Làm cho có lỗ: Mọt khoét cột nhà. // Khoét mắt, móc mắt. Khoét lỗ. Ngb. Bòn, móc rúc rỉa: Quan lại khoét tiền bạc của dân. |
| khoét | .- đg. 1. Đào thành lỗ sâu: Kẻ trộm khoét ngạch. 2. Ăn tiền hối lộ: Quan lại khoét của dân đến xương tuỷ. |
| khoét | Làm cho có lỗ: Khoét lỗ đáo. Chuột khoét hòm. Nghĩa bóng: bòn mót tiền của: Khoét của dân. Văn-liệu: Ăn như mỏ khoét (T-ng). |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
Cái cóc ăn trầu đỏ môi Có ai lấy lẽ chú tôi thì về Chú tôi chẳng đánh chẳng chê Thím tôi khoét mắt , lôi mề ăn gan. |
| Da mặt bầm tím , đôi mắt đã bị dòi bọ đục khoét trống rỗng. |
| Ông nói thẳng ý mình : Tôi cho rằng bọn bè đảng Trương Tần Cối ở Phú Xuân chỉ mới đục khoét hư hại đến rui mè. |
Bà ta đứng dậy , cầm mảnh lụa đen vừa cắt từ ống quần dài cũ của bà chỉ cần khâu một đường lưng và một đường khoét đáy là thành một chiếc quần đùi. |
| Ở Phi Châu người ta đục ruỗng ruột một khúc thân cây , vít kín hai đầu , chỉ chừa một lỗ khoét nho nhỏ cho ong ra vào , treo lên bằng một đoạn dây nhỏ có mấu , Ở xứ Tây âu , tổ ong lại lợp bện bằng rơm đủ kiểu , hình thù khác nhau... Không có nơi nào , xứ nào có kiểu tổ ong hình nhánh kèo như vùng U minh này cả. |
* Từ tham khảo:
- khơi
- khỏi
- khỏi biểu
- khỏi họng dọng bơ
- khỏi nhà ra thất nghiệp
- khỏi phải nói