| khoeo | - d. Phía sau đầu gối: Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống. |
| khoeo | đt. Chỗ sau đầu gối, nơi tiếp giáp của đùi và cẳng chân: bị đá vào khoeo ngã quỵ ngay. |
| khoeo | dt Phía sau đầu gối: Có một cái mụn ở khoeo chân. |
| khoeo | .- d. Phía sau đầu gối: Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống. |
BK Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Đôi ta đi ra cũng xứng , đứng lại cũng vừa Tại cha với mẹ kén lừa sui gia Cây đồng đình , lá cũng đồng đình Gá duyên không được , một mình nằm khoeo. |
| Những cái vuốt ở chân , ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. |
| Thế rồi một lần nước vừa rút xuống khoeo , đột nhiên ở ngoài cửa hang bọn trẻ trông vào thấy cái đầu của tôi. |
| Tôi cứng cả khoeo , không nhích chạy được. |
| Hai khoeo chân trước khoảnh ra , đôi chân sau xếp tè he lại. |
| Tôi thấy bùn lấm ngang khoeo chân Chúa Kiến. |
* Từ tham khảo:
- khoét
- khoét vách trèo tường
- khơi
- khỏi
- khỏi biểu
- khỏi họng dọng bơ