| khoen | dt. Vòng nhỏ bằng kim-loại để đeo tai: Đeo khoen, đôi khoen // Vòng sắt để gài móc vào hay để nắm: Gài vô khoen, nắm khoen dở lên // Quầng thâm chung-quanh mắt: Chim khoen, mắt có khoen. |
| khoen | dt. 1. Khuyên đeo tai: khoen vàng. 2. Vòng sắt tròn: treo vào khoen sắt. 3. Quầng tròn, đốm tròn trên da thịt: thức nhiều mắt có khoen. |
| Bà Thân một tay kkhoenmiệng lọ tựa chiếc phễu con , rồi từ từ đổ đỗ vào lọ. |
| Nét mặt bà ngơ ngác , khoen mắt bà càng tím đậm , và người ta ít thấy bà đi ra đường ban ngày. |
| Nắp hầm có chốt vặn ở giữa để dùng kkhoennhấc lên , diện tích 0 ,4mx0 ,6m. |
| Hầu hết thích đeo vòng cổ bằng bạc , nhưng không thấy ai đeo kkhoentai. |
| Như vậy , việc quản lý vàng sẽ khó khăn hơn vì các công ty lớn được cấp phép sẽ sinh ra độc quyền , còn các công ty nhỏ sẽ làm dạng nhẫn kkhoenđể bán. |
| Sợi dây vàng dài 11 ,7cm được làm từ các kkhoenhình số 8 ghép lại , cách thức làm giống như các dây chuyền vàng hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- khoen khoén
- khoeo
- khoèo
- khoét
- khoét vách trèo tường
- khơi