| khó đăm đăm | tt. Có vẻ mặt cau có, tỏ ra khó chịu, biểu hiện sự bực dọc, không được thổ lộ ra: Mặt nó lúc nào cũng khó đăm đăm như thế. |
| khó đăm đăm | tt Nói vẻ mặt cau có: Khó đăm đăm thế kia thì nó tống cổ về (NgCgHoan). |
| Thật vậy , chiều hôm nay , chàng cau có , vẻ mặt khó đăm đăm như người bực tức điều gì. |
| Nó cũng không thèm chú ý đến vẻ mặt khó đăm đăm của tôi , cứ nắm tay tôi lôi đi lại còn khoát tay ra hiệu bảo tôi đi thật khẽ. |
| Không còn được thật sự vô tư như bọn nhỏ , cứ phải làm ra bộ khó đăm đăm trong khi thật lòng thì lại muốn la lên cho thỏa sức : Cây hoa sữa ! Sài Gòn cũng có cây hoa sữa , mọi người ơi ! HUỆ TRẮNG Vừa đến đầu phố , tôi giật thót mình. |
| Vì vậy , người ta thường bắt gập trên gương mặt đẫm mồ hôi và bụi bặm của những người dọn nhà vô số những nét nhăn nhó , mệt mỏi khiến người nào người nấy trông cứ khó đăm đăm. |
* Từ tham khảo:
- khó gặm
- khó giàu
- khó giúp nhau mới thảo, giàu tư trợ ai màng
- khó giữ đầu, giàu giữ của
- khó giữa làng còn hơn giàu sang thiên hạ
- khó khăn