| khổ chiến | đt. Đánh nhau cách gian-lao cực-khổ: Khổ-chiến để đạt thắng-lợi. |
| khổ chiến | - Đấu tranh hoặc công tác gian khổ: Phải khổ chiến mới xây dựng được đất nước. |
| khổ chiến | đgt. 1. Chiến đấu gian khổ. 2. Làm việc trong hoàn cảnh khó khăn gian khổ. |
| khổ chiến | đgt (H. chiến: đánh nhau) Đánh nhau gian khổ; Đấu tranh gian khổ: Sau ba mươi năm khổ chiến, ta mới giành được thắng lợi hoàn toàn. |
| khổ chiến | .- Đấu tranh hoặc công tác gian khổ: Phải khổ chiến mới xây dựng được đất nước. |
| Năm 2013 , sách trắng quốc phòng của Australia cũng nhất trí rằng , khuôn kkhổ chiếnlược Ấn Độ Thái Bình Dương mới đang hình thành , liên kết Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương thông qua Đông Nam Á. |
| Việt Nam sẽ tiếp cận với chính phủ Mỹ nhằm lồng ghép việc tăng cường năng lực quản lý vùng ven biển , đặc biệt ở khu vực duyên hải miền Trung và vịnh Thái Lan vào các hoạt động trong khuôn kkhổ chiếnlược môi trường của chính phủ Mỹ tại Việt Nam trong năm năm tới. |
| Thủ tướng mong muốn chương trình hợp tác hai bên giai đoạn 2012 2016 sẽ trở thành khuôn kkhổ chiếnlược cho hợp tác phát triển Việt Nam LHQ , trong đó tập trung hỗ trợ các lĩnh vực ưu tiên trong Chiến lược phát triển KT XH của Việt Nam , hỗ trợ Việt Nam duy trì các thành quả thực hiện Mục tiêu Thiên niên kỷ và chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu. |
| Trong khuôn kkhổ chiếndịch , hàng loạt các hoạt động tập huấn , truyền thông cộng đồng , truyền thông xã hội và đối thoại chính sách sẽ được triển khai. |
| Việc công bố các tài khoản nói trên nằm trong khuôn kkhổ chiếndịch mang tên OpISIS mà Anonymous bắt đầu tiến hành trong những tháng gần đây nhằm chống lại các tổ chức khủng bố , theo đó lật tẩy các trang web có nội dung kích động , cũng như các tài khoản Twitter và Facebook được sử dụng bởi IS và các thành viên của nhóm Hồi giáo cực đoan này. |
* Từ tham khảo:
- khổ công
- khổ cực
- khổ dịch
- khổ đổ cho hàng vải
- khổ độc
- khổ hải