| khổ chủ | dt. Chủ một căn nhà hay một số tiền bị tai-nạn hay trộm-cướp // (lóng) Người bị bắt-buộc bao một bữa tiệc: Nhường cho khổ chủ gắp trước. |
| khổ chủ | - d. 1. Người bị tai nạn: Sau cơn hỏa hoạn khổ chủ đã được đồng bào hết sức giúp đỡ. 2. Người chịu mọi sự chi phí trong một bữa thết (thtục): Hôm nay khổ chủ chiêu đãi đến tám người. |
| khổ chủ | dt. Người bị nạn, người đang phải chịu nỗi khổ nào đó: lời khai của khổ chủ. |
| khổ chủ | dt (H. chủ: người đứng đầu) 1. Người bị tai nạn hoặc chịu ảnh hưởng của một sự tác hại: Sau cơn hoả hoạn, khổ chủ đã được đồng bào giúp đỡ. 2. Từ dùng đùa để chỉ người chịu trả tiền trong một cuộc ăn uống chung: Hôm nay ai chịu làm khổ chủ trong bữa bánh tôm này?. |
| khổ chủ | dt. Người bị tai-nạn. |
| khổ chủ | .- d. 1. Người bị tai nạn: Sau cơn hoả hoạn khổ chủ đã được đồng bào hết sức giúp đỡ. 2. Người chịu mọi sự chi phí trong một bữa thết (thtục): Hôm nay khổ chủ chịu đãi đến tám người. |
| khổ chủ | Người bị nạn đứng nguyên đơn: Nhà bị cướp, khổ-chủ đã đi trình báo. |
| Bốn ông này đã ngồi chễm chệ bốn góc giường , nhưng chưa muốn cầm đũa vội , còn ra ý đợi ông trương tuần , một người anh em đồng tông với... khổ chủ , lúc ấy lên huyện trình quan. |
| Một buổi mùa hạ năm sau , tức là năm 1933 , tại nhà một ả danh ca ở xóm Khâm Thiên , có một chầu hái long trọng , quan khách có đến ba chục ngài , do Long làm... khổ chủ. |
khổ chủ ơi khổ chủ ! Vào ken cò(1) nữa đi ! (1) Hút vài điếu. |
| Chính kkhổ chủcũng phải than phiền muốn gửi tặng người thân 2 CD mà cũng không còn. |
| Chiếc mô tô được thu hồi trả lại cho kkhổ chủ, còn Tài ngậm ngùi ra Tòa để nhận hình phạt thích đáng. |
| Ngỡ chồng đòi yêu , người phụ nữ đã vô tư quan hệ với trai lạ Kkhổ chủcủa màn nhầm lẫn hy hữu này là một phụ nữ 44 tuổi ở Rose Bay , Sydney , Úc. |
* Từ tham khảo:
- khổ cực
- khổ dịch
- khổ đổ cho hàng vải
- khổ độc
- khổ hải
- khổ hàn