| khau | dt. Gàu, vật dùng tát nước: Đan khau tát bể (tng). |
| khau | - d. Gàu to tát nước. |
| khau | dt. Gàu tát nước: đan khau o mang khau đi tát nước. |
| khau | dt Gàu to để tát nước: Cái khau tát nước, cái lược chải đầu (cd). |
| khau | dt. Nht. Gàu: Cao thì tát một khau giai, Thấp thì lại tát với hai khau sòng (C.d) |
| khau | .- d. Gàu to tát nước. |
| khau | Gầu tát nước: Đan khau tát bể. Văn-liệu: Cái khau tát nước, cái lược chải đầu. Cao thì tát một khau giai, Thấp thì em lại tát hai khau sòng. |
Thật lạ , hai anh em ta vừa leo qua đèo khau Sliểng , chợt nghe trong gió thổi , vang tiếng trẻ con khóc "oe. |
| Gần mười năm nhặt những viên đá trên đèo khau Liêu anh đã kiếm được gần một vạn hòn đá. |
| Ðèo khau Liêu là con đèo dốc , nhiều khúc cua tay áo , những chiếc xe trọng tải nặng thường hay chết máy , hỏng hóc giữa lưng chừng dốc. |
| Lo hậu sự cho vợ xong , Thèn phát một tâm nguyện sẽ nhặt một vạn hòn đá trên cung đường đèo khau Liêu về để dựng một pho tượng đá trước sân nhà. |
| Long sẽ kể câu chuyện người đàn ông gần chục năm nhặt đá cản trở giao thông trên đèo khau Liêu cho giám đốc. |
| Nhờ có Thèn mà trên đèo khau Liêu không có vụ tai nạn giao thông nào xảy ra làm người chết , bị thương do những hòn đá vô tri gây ra. |
* Từ tham khảo:
- khau kháu
- khau sòng
- kháu
- kháu khỉnh
- khay
- khay