Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khật khừ
Nh. Khặc khừ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khâu
-
khâu
-
khâu
-
khâu mạch
-
khâu vá
-
khâu vắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cảm thấy
khật khừ
rồi tôi ngạt mũi , nhức đầu luôn.
Thằng Bất đi ăn sáng về ,
khật khừ
qua trước cổng.
Câu chuyện quẩn vào ý nghĩ tôi lúc chiếc xe tay côn
khật khừ
băng hết con dốc này đến khúc cua kia trong im lặng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khật khừ
* Từ tham khảo:
- khâu
- khâu
- khâu
- khâu mạch
- khâu vá
- khâu vắt