| khâu | dt. Vòng bằng vàng đeo ngón tay làm vật trang-sức: Đeo khâu // Vòng bằng sắt để niền cái cán cho chặt: Khâu dao // Cái bạt, cái vòng thép hay bằng gỗ dùng chận hay chịu cho cứng. |
| khâu | đt. May, dùng kim chỉ ráp lại: Khâu áo, khâu quần; áo anh sút chỉ đường tà, Vợ anh chưa có mẹ già chưa khâu (CD). |
| khâu | - d. 1. Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt. 2. Nhẫn to bản của đàn ông. 3. Mỗi bước của một quá trình : Khâu quan trọng nhất của công tác. 4. Từng bộ phận của một hệ thống : Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa. - đg. Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ : Khâu áo ; Khâu giày. |
| khâu | dt. 1. Vòng kim loại đầu cán của một số dụng cụ, giữ chặt lưỡi: khâu dao. 2. Nhẫn đeo tay, thường là của đàn ông: Tay deo khâu o đánh khâu hai chỉ vàng. 3. Vòng tròn nhỏ nằm trong chuỗi xích. 4. Yếu tố, bộ phận nằm trong hệ thống: giải quyết từng khâu một. |
| khâu | đgt. Đính chỉ nối liền vải, da lại với nhau: khâu áo o khâu lốp o Vết thương phải khâu ba mũi. |
| khâu | dt. Cái gò, đống đất nhỏ: một khâu đất. |
| khâu | dt 1. Vòng kim loại ở đầu chuôi dao: Thò ngón tay vào khâu dao. 2. Nhẫn to bản của đàn ông: Khắc tên trên khâu nhẫn. |
| khâu | dt 1. Mỗi bước của một quá trình: Đó là khâu quan trọng nhất của công tác. 2. Từng bộ phận của một hệ thống: Nhằm vào khâu yếu của cả hệ thống thực dân. |
| khâu | đgt 1. Dùng kim chỉ ghép các mảnh vải, lụa, da... để làm thành quần áo đồ dùng: Người cắt cũng khéo, người khâu cũng tài; Máy khâu. 2. Nối liền vết mổ: Vết mổ dạ dày đã khâu tốt. |
| khâu | dt. Vòng bằng kim loại đeo ở ngón tay hay vòng bằng sắt bịt ở cán dao cho chắc: Tay có đeo khâu. // Khâu dao. Khâu tay. |
| khâu | đt. Lấy kim chỉ đính cái nầy với cái kia, may. |
| khâu | .- d. 1. Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt. 2. Nhẫn to bản của đàn ông. 3. Mỗi bước của một quá trình: Khâu quan trọng nhất của công tác. 4. Từng bộ phận của một hệ thống: Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa. |
| khâu | .- đg. Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ: Khâu áo; Khâu giày. |
| khâu | Vòng sắt bịt ở đầu chuôi dao để giữ chặt lấy cái cay: Khâu dao lỏng. |
| khâu | Dùng kim chỉ để đính liền cái nọ với cái kia: Khâu quần, khâu áo. |
Nàng sụt sịt giòng một , cố giữ lễ phép : Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo kkhâukhuy. |
| Tôi vắt ở mắc áo trong buồng , rồi quên không kkhâu. |
| Nàng vuốt đường kkhâucho thẳng rồi nhìn mẹ nói bằng một giọng như oán trách : Bây giờ người ta còn lại đây để làm gì ? Nói xong câu đó , nàng hối hận vì nàng sợ mẹ nàng sẽ dựa vào câu nói tức bực đó mà biết đến cái khổ trong lòng nàng. |
Chàng vừa nói vừa nghĩ thầm : Miễn là Thu còn khâu ở trong buồng. |
| Thu dựa mình vào cột nhà mải cúi khâu một chiếc áo. |
| Nàng hơi chau mày chăm chú khâu , Trương không nhìn rõ mặt nàng khuất sau hàng mi đen và dài. |
* Từ tham khảo:
- khâu vá
- khâu vắt
- khẩu
- khẩu bất nhân
- khẩu cái cốt
- khẩu cam