| khâu vá | đt. May vá, may vật mới và vá vật rách: Khâu vá kiếm ăn. |
| khâu vá | - Vá may nói chung. |
| khâu vá | đgt. May vá nói chung: khâu vá kiếm tiền o Con gái phải biết khâu vá. |
| khâu vá | đgt May vá nói chung: Con gái phải tập khâu vá ngay từ khi nhỏ. |
| khâu vá | đt. May và vá. |
| khâu vá | .- Vá may nói chung. |
| Từ hôm tôi về đây , một đôi khi cũng cùng cô nói chuyện , và nhờ cô những công việc vặt như khâu vá quần áo. |
| * * * Từ mấy hôm trước , người vợ đã dặn đi dặn lại các con : ngày tết không được quét nhà , vì sợ đuổi thần tài ra cửa , không được đánh vỡ chén bát để tránh đổ vỡ suốt năm , không đưkhâu váu vá vì kim chỉ tượng trưng cho công việc làm ăn vất vả. |
| Các cung tần nhà vua thấy thế lấy làm ghen tức bèn xin vua mở một cuộc thi khâu vá và nấu ăn giữa các vợ vua , ai vụng về sẽ phải đày ra lãnh cung. |
| Công chúa không quen việc khâu vá nấu ăn , đành bó tay. |
| Vì chưa quen xứ thuộc địa và cũng để thoải mái trong khi lương rất cao nên họ cần có người giúp việc để đi chợ , khâu vá , đánh xe ngựa , bồi bếp... Một bên cần việc , một bên có như cầu đã ra đời nghề giúp việc. |
Trong khi khâu vá , vì không để hết được trí vào việc nên Mịch đã để lỗi kim , lỗi chỉ , nhầm lẫn đủ thứ đến nỗi có hai cái yếm rãi cũng phải khâu mất bốn ngày. |
* Từ tham khảo:
- khẩu
- khẩu bất nhân
- khẩu cái cốt
- khẩu cam
- khẩu cấm
- khẩu chao