| khật khưỡng | tt. Có dáng đi không vững, chao đảo lúc nghiêng bên này, lúc ngả bên kia: bước đi khật khưỡng như người say rượu. |
| Ngoài cách đi hơi khật khưỡng thiếu vẻ ngang tàng , mọi người đều thấy tên cướp không có gì khác thường. |
| Cái dáng khật khưỡng , xiêu vẹo xa hun hút lẫn giữa những hàng chè , đúng là không lẫn vào đâu được. |
| khật khưỡng say , khật khưỡng bước. |
| Lại rượu. Rồi khi hơi men ngấm sâu vào từng tế bào cơ thể , có người khật khưỡng về nhà gây nhau với vợ , như ba |
| Tôi chợt nghĩ , sống mãi bên những người đàn ông khật khưỡng say , thì người đàn bà có phá cách , có mạnh mẽ cũng là điều dễ hiểu. |
| Cứ chiều chiều , nó ra bến , ngồi khật khưỡng bên ly rượu đế mà hát mấy bản sầu oán tương tư. |
* Từ tham khảo:
- khâu
- khâu
- khâu mạch
- khâu vá
- khâu vắt
- khẩu