| khắp | trt. Cung nơi, đủ mặt: Khắp chỗ, khắp nơi, khắp chợ thì quê; Đã mưa thì mưa cho khắp; Phân đâu bón đủ đầy đồng lúa, Nước tưới bao vừa khắp ruộng hoa (HXH). |
| khắp | - t. Tất cả, tất cả mọi nơi : Khắp thiên hạ ; Khắp thành phố. |
| khắp | dt. Tên một loại dân ca của dân tộc Thái |
| khắp | tt. Hết thảy mọi nơi: tìm khắp nhà o đi khắp thiên hạ o khắp chợ cùng quê. |
| khắp | trgt Tất cải; Tất cả mọi nơi; Mọi người: ăn chẳng hết, thết chẳng khắp (tng); Đã mưa thì mưa cho khắp (tng); Sống làm vợ khắp người ta (K); Thắng trận, tin vui khắp nước nhà (HCM). |
| khắp | trt. Chỗ nào cũng có: Dạo tìm khắp chợ thì quê (Ng.Du) Mưa xuân tưới khắp một phương Lịch-thành (Nh.đ.Mai) Ăn cho đều, kêu cho khắp. |
| khắp | .- t. Tất cả, tất cả mọi nơi: Khắp thiên hạ; Khắp thành phố. |
| khắp | Tất cả, chỗ nào cũng có: Khắp nước, khắp làng. Văn-liệu: Khắp chợ thì quê. Ăn chẳng hết, thết chẳng khắp. Đã mưa thì mưa cho khắp. Lạy trời cho chúa tôi sang, Để tôi mắc võng nghênh-ngang khắp nhà. Nước yên quân mạnh dân giầu, Khắp trong tám cõi cúi đầu làm tôi. Anh chơi khắp bốn phương trời, Cho trần biết mặt cho đời biết tên. Dạo tìm khắp chợ thì quê (K). Mưa xuân tưới khắp một phương Lịch-thành (Nh-đ-m). |
| Rơm rạ , phơi khắp mọi nơi , ngoài sân sau nhà , và cả ở những góc vườn không trồng rau. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
| Không đợi cho Chuyên bắt đầu , chàng nói luôn , nét mặt buồn rầu : Anh đừng giấu tôi nhé ! Trước khi đến với anh tôi đã chữa khắp mặt đốc tơ rồi. |
| Nàng chăm chú nhìn và khi đã hiểu : nàng đứng yên lặng , khắp người rờn rợn như có ai sờ vào da thịt mình. |
| Tìm khắp nơi không có bạn quen , chàng ra tiệm khiêu vũ nhảy vài điệu , vì thấy nhiều chàng thấy mệt. |
| Chàng mở to hai con mắt , khắp người rờn rợn sợ hãi vì lần đầu nhận thấy rõ căn bản của tâm hồn mình , một căn bản luân khốn nạn , bấy lâu còn ẩn núp che đậy , giờ mới lộ rõ ra. |
* Từ tham khảo:
- khắp cả
- khắp chốn cùng nơi
- khắp chợ cùng quê
- khắp mặt
- khắt khe
- khấc