| khắt khe | bt. C/g. Khe-khắt, chặt-chẽ, gắt-gao: Ăn-ở khắt-khe, tính khắt-khe // (R) éo-le thắt-ngặt: Nước đời lắm nỗi lạ-lùng khắt-khe. |
| khắt khe | - t. Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá. Tính tình khắt khe. Đối xử khắt khe. Quy chế khắt khe. |
| khắt khe | tt. Nghiêm khắc, nhặt nhẽ đến mức hẹp hòi, cố chấp trong đánh giá, đối xử: tính khắt khe o đặt ra những đòi hỏi khắt khe. |
| khắt khe | tt Nghiêm khắc, hẹp hòi: Những nghe nói đã thẹn thùng, nước đời lắm nỗi lạ lùng, khắt khe (K). |
| khắt khe | tt. Nghiêm-khắc, ác-nghiệt: Người dì ghẻ khắt-khe. |
| khắt khe | .- Hẹp hòi, nghiêm khắc quá: Phê bình khắt khe. |
| khắt khe | Xem “khe-khắt”. Văn-liệu: Nước đời lắm nỗi lạ-lùng khắt-khe. |
| Loan ao ước được ở một chiếc thuyền kia tháng ngày lênh đênh trên mặt nước , mặc cho nó đưa đến đâu thì đến , để xa hẳn cái xã hội khắt khe nàng đương sống. |
" Các ngài tha cho Thị Loan tức là tha cho một người đã bị buộc tội oan , tha cho một người đau khổ vì đã bị phí cả một đời thanh xuân và đã đem thân hy sinh cho cái xã hội mới cũ khắt khe này ". |
| Mai lại nói : Ðấy anh coi , ta mới tưởng tới mà cuộc đời tương lai ta muốn cùng nhau gây dựng đã hiện ra khắt khe , ghê gớm biết bao. |
| Đẹp trai , khoẻ mạnh , thông minh mà hiền , học như chơi mà vẫn xuất sắc nhất lớp... Nghĩa là anh đã trở thành nhân vật hoàn hảo cho sự lựa chọn khắt khe của những cô gái kiêu kỳ. |
Không phải đâu , em cũng chả là người khắt khe gì nhưng anh thông cảm con gái chúng em không được buông thả như con trai các anh. |
| Nhưng với tôi mẹ vẫn một mực khắt khe. |
* Từ tham khảo:
- khậc
- khâm
- khâm
- khâm ảnh vô tàm
- khâm chù
- khâm liệm