| khấc | - dt. Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia: mắc vào cái khấc kia nhích cân lên vài khấc nữa. |
| khấc | dt. Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đáng dấu những khoảng chia: mắc vào cái khấc kia o nhích cân lên vài khấc nữa. |
| khấc | dt 1. Chỗ cắt lõm vào trong gỗ, trong tre: Cắt khấc vào cột tre để đánh đấu. 2. Nấc; Bậc: Nâng cao lên một khấc. |
| khấc | dt. Nấc, bậc: Cắt thành ba khấc. |
| khấc | Nấc, bậc: Cắt khấc. Nâng lên một khấc. |
| Con mụ gián điệp chào dì Tư Béo , không biết nó nói gì mà bà chủ quán của tôi cười lên khấc khấc... Lát lâu sau , nghe nó rửa chân lạc xạc ngoài cầu nước , rồi tiếng chân nó dẫm lên sạp thuyền. |
| Hắn vừa tuột xuống gần tới gốc thì thằng Xăm chộp mối dây buộc Sứ đưa cho hắn , bảo hắn leo trở lên mắc vào cái khấc mới vạt đó. |
| Thi Hoài ngớ ra một chút rồi dừng lại , toàn thân trơ khấc trước ánh đèn. |
| Một lần nữa anh đứng trơ khấc dưới ánh đèn , lần này thêm cả gió từ ngoài biển thổi vào. |
| Cô gái vin một cành hoa , không may cành giòn mà gãy khấc , bị người coi hoa bắt giữ lại , ngày đã sắp tối vẫn không ai đến nhận. |
| Anh Xiến tóc vểnh hai cái sừng dài như hai chiếc lông công cong có khấc từng đốt , chõ xuống mắng tôi : Dến Mèn nghếch ngác kia ! Mày to đầu thế mà mày nỡ đánh thằng bé bằng ngần ấy à? Không được quen thói bắt nạt. |
* Từ tham khảo:
- khâm
- khâm
- khâm ảnh vô tàm
- khâm chù
- khâm liệm
- khâm mạng