| khắp mặt | trt. Đủ mặt, ai ai cũng có: Khắp mặt làng-chơi. |
| khắp mặt | - Đông đủ mọi người: Khắp mặt anh hùng. |
| khắp mặt | tt. Tất cả mọi người, không trừ một ai: đã hỏi khắp mặt rồi, chẳng ai biết cả. |
| khắp mặt | trgt Không thiếu một người nào: Hôm đó có khắp mặt các giáo viên trong trường. |
| khắp mặt | trt. Cả mọi người. |
| khắp mặt | .- Đông đủ mọi người: Khắp mặt anh hùng. |
| khắp mặt | Đủ cả mọi người: Khắp mặt làng chơi. |
| Không đợi cho Chuyên bắt đầu , chàng nói luôn , nét mặt buồn rầu : Anh đừng giấu tôi nhé ! Trước khi đến với anh tôi đã chữa khắp mặt đốc tơ rồi. |
| Xôi , nến , chuối , vàng , oản , lổng chổng khắp mặt đất. |
| Anh đã đi qua Ấn Độ Dương , vượt kênh đào Xuy ê ra Địa Trung Hải , men theo bờ Đại Tây Dương lên tận cảng Lơ Ha vrơ... Gần khắp mặt biển Thái Bình Dương , cảng nào anh cũng có tới. |
| Giạt vào xóm chài chưa đầy ba tháng , ngôi lều mới dựng lên chưa ấm chỗ , má nuôi tôi chưa thuộc khắp mặt những người đàn bà quanh quẩn ở khúc sông này , thì chúng tôi lại trở về cuộc sống lênh đênh. |
| Tôi kiên nhẫn ngồi trên một nhánh cây , phóng tầm mắt nhìn xuyên qua màn đêm , mặc kệ cho bầy muỗi đói vo ve kêu dậy bên tai và không ngớt đáp vào đốt khắp mặt mũi chân tay. |
| Tôi đi qua một nhóm người đang hò hét , chưa hiểu chuyện gì diễn ra đã bị kéo lại , rồi một thanh niên sơn cờ Ai Cập khắp mặt tôi , sau đó tranh nhau xin chụp ảnh cùng. |
* Từ tham khảo:
- khấc
- khậc
- khâm
- khâm
- khâm ảnh vô tàm
- khâm chù