| khắp cả | - Nh. Khắp. |
| khắp cả | tt. Khắp lượt trên một phạm vi nào đó: Dịp tết, mọi nhà trong làng, nó đã đi khắp cả. |
| khắp cả | trgt Không thiếu gì; Không thiếu ai: Đến thăm khắp cả mọi nơi; Hỏi thăm khắp cả gia đình. |
| khắp cả | .- Nh. Khắp. |
Sau tiếng chuông của ngôi chùa độ một giờ , thì thật là sáng trăng hẳn : trời bấy giờ trong thăm thẳm và cao ; mặt trăng đã nhỏ lại , sáng vằng vặc , du như sáo diều ; ánh trăng trong chảy khắp cả trên ngành cây , kẽ lá , tràn ngập trên con đường trắng xoá. |
Bà cụ vẫn không thôi phẩy chiếc phất trần lên đầu giường : Ðã lâu không có ai nằm nên bụi bám đầy khắp cả. |
| Toàn thân Liên cứng lại dưới hai bàn tay mập mạp đen thủi nắn bóp khắp cả trong ngươi. |
| Tôi đưa mắt trông theo , tự nhiên để ý đến dáng điệu uyển chuyển của Hậu , đến tấm thân mảnh rẻ và thon thon của cô , rồi tôi thấy một cái ham muốn đến rung động khắp cả trong người. |
| Mùi lúa thơm vương lại trong các bụi cây hoà lẫn với mùi đầm ấm của phân cỏ , bốc lên khắp cả. |
| Cái vắng lạnh như mênh mông ra tận đâu đâu ở khắp cả các phố Hà Nội đêm nay. |
* Từ tham khảo:
- khắp chợ cùng quê
- khắp mặt
- khắt khe
- khấc
- khậc
- khâm