| khẳng kheo | tt. X. Khẳng-khiu // (R) ốm, nhặt lóng, cong queo: Lợp lều mái cỏ tranh xơ-xác, Xỏ kẽ cầu tre đốt khẳng-kheo (HXH). |
| khẳng kheo | - X. Khẳng khiu. |
| khẳng kheo | tt. Nh. Khẳng khiu. |
| khẳng kheo | tt (Biến âm của khẳng khiu). X. Khẳng khiu. |
| khẳng kheo | .- X. Khẳng khiu. |
| Trông thấy chân em khẳng kheo và héo hắt như một cành củi khô. |
| Bát Lê chốc chốc lại dừng bước lại và ưỡn mình về phía sau , ngắm cánh tay khẳng kheo mình đang lăm lăm cầm lưỡi gươm. |
* Từ tham khảo:
- khắng khít
- khắp
- khắp
- khắp bày can qua
- khắp cả
- khắp chốn cùng nơi