| khắng khít | tt. X. Khăng-khít. |
| khắng khít | Nh. Khăngkhít. |
| khắng khít | tt. Ràng buộc mật thiết: Bấy lâu khắn-khít giải đồng (Ng.Du) |
| Liệt cũng được yên thân , mà tình chồng vợ ngày đêm khắng khít. |
Vậy chắc cô hiểu tình cha con thế nào thì tình mẹ con cũng thế , có lẽ tình mẹ con còn khắng khít âu yếm , thân mật hơn nhiều. |
| Hai người học cùng lớp , lại cùng ở trọ nhà anh chị , nên tình thân một ngày một thêm khắng khít. |
| Lửa gần rơm , Cindy Thái Tài và chàng trai ấy ngày càng kkhắng khítđể một ngày nọ , anh gọi cho cô để nói : Anh yêu em rồi. |
| Bộ phim kể về nhà sinh vật học Davis Okoye có mối liên kết kkhắng khítvới George một chú gorilla lưng bạc được anh chăm sóc từ nhỏ. |
| Michael , anh của anh Sean , cho biết quan hệ giữa 2 nạn nhân rất kkhắng khít. |
* Từ tham khảo:
- khắp
- khắp bày can qua
- khắp cả
- khắp chốn cùng nơi
- khắp chợ cùng quê
- khắp mặt