| kháng cáo | dt. (Pháp): Chống một án đối-tịch lên toà thượng-thẩm để xin cải-bổ. |
| kháng cáo | - Chống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại. |
| kháng cáo | đgt. Chống án, yêu cầu tòa cấp trên xét xử: Bị can kháng cáo. |
| kháng cáo | đgt (H. cáo: báo cho biết) Chống lại bản án đã xử và yêu cầu toà án cấp trên xử lại: Kháng cáo lên toà án tối cao. |
| kháng cáo | đt. (luật) Chống thưa lại, thường là chống lại một bản án do toà xử mà mình không chịu. |
| kháng cáo | .- Chống án lên toà trên yêu cầu xét xử lại. |
| Tuy nhiên , trong bản án chấp nhận ly hôn giữa ông Y. và bà L. , đồng thời giao 2 con chung chưa thành niên cho bà L. trực tiếp nuôi dưỡng , ông Y. không kkháng cáovà bản án có hiệu lực pháp luật. |
| Tuy nhiên , sau đó các bị cáo đã đồng loạt gửi đơn kkháng cáo. |
| Tại phiên toà phúc thẩm , bị cáo An đã xin rút đơn kkháng cáo. |
| Các bị cáo Tâm , Hoàng Anh , Minh , Lưu , Thiện , Pháp , Cần đều kkháng cáoxin giảm nhẹ hình phạt. |
| Riêng bị cáo Đoàn Vũ Duy trước đó làm đơn kkháng cáoxin giảm nhẹ hình phạt nhưng sau lại làm đơn kêu oan. |
| Nhận định hành vi , vai trò phạm tội của các bị cáo như bản án sơ thẩm đã tuyên là có căn cứ , Kiểm sát viên đề nghị HĐXX không chấp nhận kkháng cáocủa các bị cáo và cần phân loại , điều tra các doanh nghiệp có hành vi đưa hối lộ trong thời gian dài với số tiền lớn cho các bị cáo. |
* Từ tham khảo:
- kháng cự
- kháng độc tố
- kháng nghị
- kháng nguyên
- kháng nhiễm
- kháng sinh