| kháng cự | đt. Chống lại, cự lại: Kháng-cự với lính là một tội. |
| kháng cự | - Chống lại. |
| kháng cự | đgt. Chống lại mạnh mẽ để tự vệ; chống cự: tên côn đồ đã kháng cự, định tẩu thoát. |
| kháng cự | đgt (H. cự: phản đối) Chống đối lại mạnh mẽ: Anh Dậu hồi hộp nóng ruột khi nghe những phút chị phải kháng cự với con quỉ dâm dục (Ngô Tất Tố). |
| kháng cự | đt. Nht. Chống cự. |
| kháng cự | .- Chống lại. |
| kháng cự | Chống-cự: Kháng-cự quan trên. |
| Nàng cũng chẳng nghĩ đến cãi lại và thử kkháng cự. |
| Chàng không khó chịu vì cha mình độc ác đánh người , chàng khó chịu vì những người bị đánh không kháng cự lại , không thấy thế làm nhục... Có lẽ cha mình không độc ác. |
| Có lẽ vì quen tay , thấy dễ tức thì cứ tức , dễ đánh thì cứ đánh... Dũng nhận thấy rằng những lúc tức giận chàng không dám đánh ai , vì cứ tưởng đánh thì người bị đánh sẽ kháng cự , cha chàng dễ đánh người ta vì đã biết chắc là người dưới sẽ yên lặng chịu đòn. |
Hồng không ngắt lời và kháng cự bạn nữa. |
Anh Dậu hồi họp nóng ruột khi nghe những phút chị phải kháng cự với con quỷ dâm dục để bảo toàn cho cái trong sạch của thân mình. |
Thấy chưa chi tôi đã tỏ ý kháng cự , lão chim Trả gầm lên : Hè...hè...Oắt ! Oắt !... Giỏi ! Giỏi ! Lão bổ thượng xuống một mỏ. |
* Từ tham khảo:
- kháng nghị
- kháng nguyên
- kháng nhiễm
- kháng sinh
- kháng thể
- kháng thuế