| kháng độc tố | dt. (Y): Chất chống lại hay làm dịu bớt sự hăng-độc của các chất do vi-trùng tiết ra. |
| kháng độc tố | - (y) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể: Kháng độc tố bạch hầu. |
| kháng độc tố | dt. Chất có khả năng triệt trừ tác dụng của chất độc gây bệnh: kháng độc tố bạch hầu. |
| kháng độc tố | dt (H. tố: chất) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc: Mua kháng độc tố trừ bệnh bạch hầu. |
| kháng độc tố | (y).- Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể: Kháng độc tố bạch hầu. |
| Còn bác sĩ Đoàn Văn Hậu , Trưởng khoa Nhiễm BV Đa khoa Phú Yên , cho biết ông đã liên lạc với BV Bệnh nhiệt đới TP.HCM và nhận được tư vấn trong trường hợp này nên tiêm huyết thanh kkháng độc tốdại. |
* Từ tham khảo:
- kháng nguyên
- kháng nhiễm
- kháng sinh
- kháng thể
- kháng thuế
- khạng nạng