| khăn quàng | dt. X. Khăn choàng. |
| khăn quàng | - Khăn bằng dạ, nỉ, lụa... choàng đầu hay quấn cổ để chống lạnh. |
| khăn quàng | Khăn đan hoặc dệt bằng sợi thô, có hình vuông hay dài, dùng để quàng cổ hay bịt đầu để chống lạnh. |
| khăn quàng | dt Khăn dệt hay đan dùng choàng đầu và quấn cổ để khỏi lạnh: Bà con đem về tặng ông cụ bố một khăn quàng len tự tay đan. |
| khăn quàng | .- Khăn bằng dạ, nỉ, lụa... choàng đầu hay quấn cổ để chống lạnh. |
Ra đến ngoài , bà Bát hỏi : Cô đi sớm thế ? Cháu đi mua cái khăn quàng. |
| Có lẽ thôi... Thu đi bộ ra hàng khay để mau khăn quàng. |
| Chàng mở trừng hai con mắt hỏi dồn : Cái gì thế ? Cái gì thế ? Anh vào đây chọn cho tôi cái khăn quàng nào thật đẹp. |
| Cô đã mua khăn quàng chưa ? Mua rồi. |
Nghĩ vậy rồi nàng đứng dậy , bỏ chiếc khăn quàng xuống bàn và lạnh lùng cởi áo ngoài. |
Một lát , Tuyết y phục cực kỳ tráng lệ , cổ quấn khăn quàng , tay xách va li nhỏ , làm như đi đâu xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- khăn tang
- khăn tay
- khăn tày rế
- khăn tày vồ
- khăn thâm áo vải
- khăn trắng