| khâm mạng | (mệnh) dt. Lệnh vua. |
| khâm mạng | - 1. đg. Vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt. 2. d. Người vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt. |
| khâm mạng | I. dt. Chức đặc sai thay mặt vua đi giải quyết công việc gì: quan khâm mạng của triều đình. II. đgt. Vâng lệnh vua, thay mặt vua đi làm nhiệm vụ gì. |
| khâm mạng | đgt (H. khâm: kính cẩn, thuộc về vua; mạng, mệnh: sai khiến) Vâng lệnh nhà vua đi làm một nhiệm vụ: Phan Thanh Giản khâm mạng đi thương lượng với Pháp. dt Người thay mặt vua hay giáo hoàng của Thiên chúa giáo thi hành một nhiệm vụ gì: Một khâm mạng của toà thánh La-mã. |
| khâm mạng | (khâm-mệnh) dt. 1. Mệnh lệnh của vua: Lãnh khâm-mạng. 2. Nht. Khâm-sai. |
| khâm mạng | .- 1. đg. Vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt. 2. d. Người vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt. |
| Nói thiệt với ngài , tôi cũng tính lập một đội nữ nhạc trong trấn dinh , chỗ tôi chẳng yến tiệc nhiều mà không cứ các quan khâm mạng trong Kinh ra còn cả khách Tây dương nữa. |
* Từ tham khảo:
- khâm phục
- khâm sai
- khâm sứ
- khâm tai
- khâm thiên giám
- khâm thử