| khâm phục | đt. Kính-phục: Nghe qua, hết sức khâm-phục. |
| khâm phục | - đg. Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ : Khâm phục tinh thần bất khuất của các chiến sĩ đấu tranh cho lý tưởng của mình. |
| khâm phục | đgt. Nể phục và kính trọng do đánh giá rất cao: khâm phục tài năng của các nghệ sĩ. |
| khâm phục | đgt (H. khâm: kính cẩn; phục: chịu theo) Kính phục: Nguyễn Trãi rất xứng đáng với lòng khâm phục và quí trọng của chúng ta (PhVĐồng). |
| khâm phục | đt. Tôn-trọng và kính-phục. |
| khâm phục | .- đg. Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ: Khâm phục tinh thần bất khuất của các chiến sĩ đấu tranh cho lý tưởng của mình. |
| khâm phục | Kính-phục: Người có đức-vọng, ai cũng khâm-phục. |
Rồi bà khen ngợi Mai , lấy làm khâm phục lòng hy sinh của Mai , lòng nhẫn nại của Mai , lòng trinh tiết cao thượng của Mai : bao lâu sống trong cảnh lầm than mà vẫn giữ được trong như ngọc , trắng như ngà. |
| Chinh trố mắt nhìn , khâm phục đến nỗi miệng há hốc trông khôi hài dị kỳ. |
Bà Hai Nhiều cười ha hả khâm phục chồng , cố giấu một cách lơ lỏng niềm hãnh diện , quay quanh phân bua với con , cháu : Tiếc quá lúc đó tôi phải đi chợ , nên không nghe gì được. |
| Đứng nói chuyện với ông là điều nguy hiểm , tuy trong thâm tâm , mọi người trong làng vẫn còn giữ trọn lòng kính nể khâm phục đối với con người hay chữ và khiêm cung. |
| Nhạc chóa mắt trước bấy nhiêu điều phức tạp rỡ ràng , thật tình khâm phục sự quảng bác kiến thức của tên thầy cúng , nên sai Huệ đi nhờ viết hịch ngay. |
| Trong thời gian quan quân ở kinh và các phủ , nhiều người khâm phục đức độ của hoàng tôn , họ còn đi xa hơn , dám nghĩ đúng ra ngôi vương phải thuộc về hoàng tôn. |
* Từ tham khảo:
- khâm sứ
- khâm tai
- khâm thiên giám
- khâm thử
- khâm tứ
- khâm lẩm