| khâm sứ | - Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc. |
| khâm sứ | dt. 1. Chức quan được vua phái đi làm đại diện ngoại giao ở nước ngoài. 2. Chức quan cai trịngười Pháp đứng đầu bộ máy hành chính vùng Trung Kì Việt Nam, thời Pháp thuộc. |
| khâm sứ | dt (H. khâm: kính cẩn; sứ: nhận lệnh đi làm một việc gì) Chức quan cai trị Pháp, đứng đầu Trung-bộ trong thời thuộc Pháp: Hồi đó Bảo-đại chỉ là bù nhìn, vì bao nhiêu quyền hành đều ở trong tay viên khâm sứ. |
| khâm sứ | dt. (xưa) Chính nghĩa là quan do vua phái đi giao-thiệp với ngoại quốc; về sau người ta dùng để gọi quan thủ-hiến người Pháp ở Trung kỳ. |
| khâm sứ | .- Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc. |
| Cầu Trường Tiền lúc xưa Năm 1897 , cầu Trường Tiền được kkhâm sứTrung kỳ Levécque giao cho hãng Eiffel của nước Pháp (nổi danh với công trình Tháp Eiffel ở Paris) thiết kế và hoàn thành vào năm 1899. |
| Công trình mang dấu ấn của thời kỳ Pháp thuộc nhưng có giá trị kiến trúc nghệ thuật độc đáo và được xây dựng thông qua cuộc thi lựa chọn kiến trúc với một hội đồng gồm 12 người , do viên Kkhâm sứTrung kỳ thời bấy giờ làm chủ tịch hội đồng. |
* Từ tham khảo:
- khâm thiên giám
- khâm thử
- khâm tứ
- khâm lẩm
- khấm khá
- khấm khớ